Công thức đa dưỡng chất dành cho nam giới
Herbs of Gold Men’s Multi + là sản phẩm đa vitamin tổng hợp hàm lượng cao, toàn diện, giúp hỗ trợ sức khỏe nam giới.



Bổ sung một số vitamin, khoáng chất và các chiết xuất thảo dược (Bạch tật lê, sâm Siberi, Damiana và sâm Ấn Độ) cho nam giới, giúp tăng cường sức khỏe và giảm mệt mỏi.
Thực phẩm này không phải là thuốc, không có tác dụng thay thế thuốc chữa bệnh.
Không dùng cho người mẫn cảm với bất kỳ thành phần nào của sản phẩm.
Mỗi viên nén chứa:
| Thiamine nitrate (vitamin B1) | 61.7 mg |
| Riboflavin (vitamin B2) | 50 mg |
| Nicotinamide | 75 mg |
| Calci pantothenate tương đương Pantothenic acid (vitamin B5) 75 mg |
81.9 mg |
| Pyridoxine hydrochloride tương đương Pyridoxine (vitamin B6) 50 mg |
60.8 mg |
| Folic acid | 100 mcg |
| Levomefolate calci tương đương Levomefolic acid (5-MTHF) 100mcg | 124 mcg |
| Mecobalamin (methylcobalamin) (vitamin B12) | 100 mcg |
| Ascorbic acid (vitamin C) | 100 mg |
| Colecalciferol tương đương vitamin D3 1000 IU | 25 mcg |
| d-alpha-tocopheryl acid succinate tương đương vitamin E 12.7 IU |
10.5 mg |
| Biotin |
250 mcg |
| Inositol |
50 mg |
| Alpha lipoic acid |
30 mg |
| Lycopene |
1 mg |
| Calci citrate tetrahydrate tương đương calci |
21 mg |
| Calci pantothenate tương đương calci |
6.9 mg |
| TỔNG CALCI NGUYÊN TỐ | 27.9 mg |
| Crom picolinate tương đương crom |
24.8 mcg |
| Đồng gluconate tương đương đồng |
1 mg |
| Sắt amino acid chelate tương đương sắt |
3 mg |
| Magie citrate tương đương magie |
25 mg |
| Mangan sulfate monohydrate tương đương mangan |
500 mcg |
| Monobasic Kali phosphate tương đương kali |
7 mg |
| Kali iodide tương đương iod |
38 mcg |
| Selenomethionine tương đương selen |
75 mcg |
| Kẽm amino acid chelate tương đương kẽm |
10 mg |
| Chiết xuất quả (20mg) và rễ (20mg) Bạch tật lê (Tribulus terrestris) 40mg từ quả khô (1g) & rễ khô (1g) tối thiểu chuẩn hóa chứa furostanol saponins tính theo protodioscin 16mg |
2 g |
| Chiết xuất rễ Sâm Siberi (Eleutherococcus senticosus) 133.3mg từ rễ khô | 2 g |
| Chiết xuất lá Damiana (Turnera diffusa) 50 mg từ lá khô |
500 mg |
| Chiết xuất rễ Sâm Ấn độ (Withania somnifera) (KSM-66®) 20mg từ rễ khô |
250 mg |
Nam giới – Uống 1 viên/lần/ngày, sau bữa ăn hoặc theo hướng dẫn của chuyên gia y tế.
Bổ sung một số vitamin, khoáng chất và các chiết xuất thảo dược (Bạch tật lê, sâm Siberi, Damiana và sâm Ấn Độ) cho nam giới, giúp tăng cường sức khỏe và giảm mệt mỏi.
Thực phẩm này không phải là thuốc, không có tác dụng thay thế thuốc chữa bệnh.
Không dùng cho người mẫn cảm với bất kỳ thành phần nào của sản phẩm.
Mỗi viên nén chứa:
| Thiamine nitrate (vitamin B1) | 61.7 mg |
| Riboflavin (vitamin B2) | 50 mg |
| Nicotinamide | 75 mg |
| Calci pantothenate tương đương Pantothenic acid (vitamin B5) 75 mg |
81.9 mg |
| Pyridoxine hydrochloride tương đương Pyridoxine (vitamin B6) 50 mg |
60.8 mg |
| Folic acid | 100 mcg |
| Levomefolate calci tương đương Levomefolic acid (5-MTHF) 100mcg | 124 mcg |
| Mecobalamin (methylcobalamin) (vitamin B12) | 100 mcg |
| Ascorbic acid (vitamin C) | 100 mg |
| Colecalciferol tương đương vitamin D3 1000 IU | 25 mcg |
| d-alpha-tocopheryl acid succinate tương đương vitamin E 12.7 IU |
10.5 mg |
| Biotin |
250 mcg |
| Inositol |
50 mg |
| Alpha lipoic acid |
30 mg |
| Lycopene |
1 mg |
| Calci citrate tetrahydrate tương đương calci |
21 mg |
| Calci pantothenate tương đương calci |
6.9 mg |
| TỔNG CALCI NGUYÊN TỐ | 27.9 mg |
| Crom picolinate tương đương crom |
24.8 mcg |
| Đồng gluconate tương đương đồng |
1 mg |
| Sắt amino acid chelate tương đương sắt |
3 mg |
| Magie citrate tương đương magie |
25 mg |
| Mangan sulfate monohydrate tương đương mangan |
500 mcg |
| Monobasic Kali phosphate tương đương kali |
7 mg |
| Kali iodide tương đương iod |
38 mcg |
| Selenomethionine tương đương selen |
75 mcg |
| Kẽm amino acid chelate tương đương kẽm |
10 mg |
| Chiết xuất quả (20mg) và rễ (20mg) Bạch tật lê (Tribulus terrestris) 40mg từ quả khô (1g) & rễ khô (1g) tối thiểu chuẩn hóa chứa furostanol saponins tính theo protodioscin 16mg |
2 g |
| Chiết xuất rễ Sâm Siberi (Eleutherococcus senticosus) 133.3mg từ rễ khô | 2 g |
| Chiết xuất lá Damiana (Turnera diffusa) 50 mg từ lá khô |
500 mg |
| Chiết xuất rễ Sâm Ấn độ (Withania somnifera) (KSM-66®) 20mg từ rễ khô |
250 mg |
Nam giới – Uống 1 viên/lần/ngày, sau bữa ăn hoặc theo hướng dẫn của chuyên gia y tế.
Tin sức khoẻ
Nếu như trước năm 1900, bệnh lý nhiễm trùng và suy dinh dưỡng là nguyên...
Trí nhớ là quá trình tâm lý phản ánh những kinh nghiệm đã có của...
Cập nhật những tin tức sức khỏe mới nhất, sản phẩm mới và phân phối độc quyền từ Herbs of Gold.